Ngoãi ngữ Atlantic Từ Sơn- mừng năm mới tặng FREE khóa học ngoại ngữ

Từ
vựng tiếng Anh chủ đề Tết

  • Before New Year’s Eve
    /bɪˈfɔːr njuːˌjɪəz ˈiːv/: Tất niên
  • Lunar New Year /
    ˈluː.nərˌnjuː ˈjɪər/ Tết m lịch – Tết Nguyên Đán
  • New Year’s Eve
    /ˌnjuːˌjɪəz ˈiːv/: Giao thừa
  • The New Year /ðiː njuː
    ˈjɪər/ tân niên
  • Boiled chicken /bɔɪld
    tʃɪk.ɪn/ gà luộc;
  • Cashew nut /ˈkæʃ.uː
    nʌt/ hạt điều;
  • Chưng cake square
    /skweər keɪk/ bánh chưng;
  • Dried bamboo shoots
    soup /draɪd bæmˈbuː ʃuːt suːp/ canh măng khô;
  • Five fruit tray / faɪv
    fruːt treɪ/ mâm ngũ quả
  • Green bean sticky rice
    / griːn biːn ˈstɪki raɪs/ xôi đỗ;
  • Jellied meat /ˈdʒel.id
    miːt/ thịt đông;
  • Lean pork paste /liːn
    pɔːk peɪst/ giò lụa;
  • Pickled onion /ˈpɪk.əl
    ʌn.jən/ dưa hành;
  • Pistachio
    /pɪˈstæʃ.i.əʊ/ hạt dẻ cười;
  • Roasted pumpkin seeds
    /rəʊst pʌmp.kɪn siːd/ hạt bí;
  • Apricot blossom /
    eɪprɪkɒt ˈblɒsəm/ Hoa mai;
  • Banquet /ˈbæŋ.kwɪt/ mâm
    cỗ tết;
  • Firecrackers
    /faɪəˌkrækəz tràng pháo;
  • Incense /ɪnsɛns:/
    hương;
  • Apricot blossom /
    eɪprɪkɒt ˈblɒsəm/ Hoa mai;
  • Banquet /ˈbæŋ.kwɪt/ mâm
    cỗ tết;
  • Firecrackers
    /faɪəˌkrækəz tràng pháo;
  • Incense /ɪnsɛns:/
    hương;