Tiếng anh tại atlantic đại đồng-từ vựng luật pháp

Từ vựng tiếng Anh về các cơ quan hành pháp, tòa
án

  • Advocate
    (ˈædvəkət): Luật sư (Tô cách lan)
  • Attorney
    in fact (əˈtɜːni ɪn fækt): Luật sư đại diện pháp lý cho cá nhân
  • Attorney
    (əˈtɜːni): Luật sư
  • Attorney
    at law (əˈtɜːni ət lɔː): Luật sư hành nghề
  • Attorney
    general (əˈtɜːni ˈdʒenrəl): Luật sư/ ủy viên công tố liên bang, Bộ trưởng
    tư pháp
  • District
    attorney (ˈdɪstrɪkt əˈtɜːni): Luật sư/ủy viên công tố bang
  • Barrister
    (ˈbærɪstə(r)): Luật sư tranh tụng
  • Court,
    law court, court of law (kɔːt): Tòa án
  • Criminal
    court (ˈkrɪmɪnl kɔːt): Tòa hình sự
  • Civil
    court (ˈsɪvl kɔːt): Tòa dân sự
  • County
    court (ˈkaʊnti kɔːt): Tòa án quận
  • Court
    of appeal / Appellate court (kɔːt əv əˈpiːl): Tòa án phúc thẩm/ chung
    thẩm/ thượng thẩm
  • Court-martial
    ( kɔːt ˈmɑːʃl): Tòa án quân sự
  • Court
    of claims (kɔːt əv kleɪm): Tòa án khiếu nại
  • County
    attorney (kɔːt əˈtɜːni): Luật sư/ủy viên công tố hạt
  • Counsel
    for the prosecution/ prosecuting counsel (ˈkaʊnsl fə(r) ðə ˌprɒsɪˈkjuːʃn):
    Luật sư bên nguyên
  • Counsel
    for the defence/ defence counsel (ˈkaʊnsl fə(r) ðə dɪˈfens): Luật sư bào
    chữa
  • Counsel
    (ˈkaʊnsl): Luật sư
  • Executive
    power (ɪɡˈzekjətɪv ˈpaʊə(r)): Quyền hành pháp
  • Executive
    (ɪɡˈzekjətɪv): Thuộc hành pháp (tổng thống/ thủ tướng)
  • High
    court of justice (haɪ kɔːt əv ˈdʒʌstɪs): Tòa án tối cao
  • Judicial
    power (dʒuˈdɪʃl ˈpaʊə(r)): Quyền tư pháp

HOTLINE:0865.364.826

ĐỐI DIỆN CÂY XĂNG HÚC-ĐẠI ĐỒNG-TIÊN DU-BẮC NINH