Tiếng anh tại atlantic đại đồng-chủ để máy tính

T vng tiếng Anh v thiết b máy tính

·        
Laptop – /’læptɔp/: Máy tính xách tay

·        
Monitor – /’mɔnitə/: Phn màn hình

·        
Printer – /’printə/: Máy in

·        
Cable – /’keibl/: Dây

·        
Keyboard – /’ki:bɔ:d/: Bàn phím

·        
Screen – /skri:n/: Màn hình

·        
Mouse – /maus/: Chut

·        
Speakers – /’pi:kə/: Loa

·        
Hard drive – /hɑ:d draiv/: cng

·        
Wireless router – /’wai lis rutə/: B phát mng không dây

·        
PC (Personal Computer) – /’pə:snl kəmpju:tə/: Máy tính cá nhân

·        
The internet – /ðə intə:net/: Internet

·        
T vng máy tính v thiết b

·        
T vng máy tính v thiết b

T vng tiếng Anh v cách s dng máy tính

·        
To restart: Khi đng li

·        
To plug in: Cm đin

·        
To switch on/of hoc to turn on/off: Bt máy, Tắt máy

·        
To shut down: Tt máy

·        
To start up: Khi đng máy

·        
To unplug: Rút đin

Hotline:0865.364.826

ĐỐI DIỆN CÂY XĂNG HÚC-ĐẠI ĐỒNG-TIÊN DU-BẮC NINH