Học tiếng anh tại Từ Sơn, từ vựng chủ đề âm nhạc

TỪ VỪNG TIẾNG ANH VỀ ÂM NHẠC

·        
Harmony: hòa âm

·        
Solo: đơn ca

·        
Scale: Gam

·        
Rhythm: nhịp điệu

·        
Beat: nhịp trống

·        
Adagio: chậm, thong thả

·        
Note: nốt nhạc

·        
Accord: hợp âm

·        
Lyrics: lời bài hát

·        
Duet: biểu diễn đôi, song ca

·        
Melody hoặc tune: giai điệu

·        
In tune: đúng tông

·        
Out of tune: lệch tông

·        
Classical: nhạc cổ điển

·        
Electronic: nhạc điện tử

·        
Easy listening: nhạc dễ nghe

·        
Folk: nhạc dân ca

·        
Rap: nhạc Rap

·        
Dance: nhạc nhảy

·        
Jazz: nhạc jazz

·        
Blue: nhạc buồn

·        
Opera: nhạc thính phòng

·        
Techno: nhạc khiêu vũ

·        
Latin: nhạc latin

·        
Hip hop: nhạc hip hop

·        
R&B: nhạc R&B

·        
Heavy metal: nhạc rock mạnh

·        
Country: nhạc đồng quê

·        
Rock: nhạc rock

·        
Pop: nhạc Pop

·        
Reggae: nhạc reggaeton

·        
Stereo/Stereo system: dàn âm
thanh nổi

·        
Music stand: giá để bản nhạc

·        
MP3 player: máy phát nhạc mp3

·        
Headphones: tai nghe

·        
Record player: máy thu âm

·        
Microphone: micro

·        
Hi-fi hoặc hi- fi system: Hi-fi

·        
Speakers: Loa

·        
CD player: máy chạy CD

·        
Instrument: nhạc cụ

·        
Compact Disk: đĩa CD

·        
Amp: bộ khuếch đại âm thanh

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ
ATLANTIC TỪ SƠN

24 LÝ THÁNH TÔNG, ĐỒNG
NGUYÊN, TỪ SƠN, BẮC NINH

HOTLINE: 0973.825.167